Bản dịch của từ Balance transfer trong tiếng Việt
Balance transfer
Noun [U/C]

Balance transfer (Noun)
bˈæləns tɹˈænsfɚ
bˈæləns tɹˈænsfɚ
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một thỏa thuận tài chính cho phép cá nhân chuyển nợ thẻ tín dụng hiện có sang thẻ tín dụng mới, thường với điều khoản khuyến mãi.
A financial arrangement that allows an individual to move their existing credit card debt to a new credit card, often with promotional terms.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một phương pháp được sử dụng bởi người vay để hợp nhất nợ và tiết kiệm tiền lãi.
A method used by borrowers to consolidate debt and save on interest payments.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Balance transfer
Không có idiom phù hợp