Bản dịch của từ Big show trong tiếng Việt
Big show
Noun [U/C] Phrase

Big show(Noun)
bˈɪɡ ʃˈoʊ
bˈɪɡ ʃˈoʊ
01
Một sự kiện hoặc tình huống thu hút sự chú ý đáng kể.
An event or situation that attracts considerable attention
Ví dụ
02
Một buổi biểu diễn, đặc biệt là một buổi biểu diễn sân khấu hoặc âm nhạc, đáng chú ý hoặc xa hoa.
A performance especially a theatrical or musical one that is notable or extravagant
Ví dụ
Big show(Phrase)
bˈɪɡ ʃˈoʊ
bˈɪɡ ʃˈoʊ
Ví dụ
Ví dụ
