Bản dịch của từ Bittersweet coffee trong tiếng Việt
Bittersweet coffee
Noun [U/C]

Bittersweet coffee(Noun)
bˈɪtəswˌiːt kˈɒfiː
ˈbɪtɝˌswit ˈkɔfi
01
Một phong cách cụ thể của cà phê hoặc cách pha chế có thể gợi lên những cảm xúc hoặc cảm giác lẫn lộn.
A specific style of coffee or preparation that may evoke mixed emotions or sensations
Ví dụ
02
Một thuật ngữ dùng để mô tả cảm giác vừa hạnh phúc vừa buồn bã, phản ánh bản chất kép của một số trải nghiệm, thường được sử dụng theo nghĩa ẩn dụ trong các ngữ cảnh văn học.
A term used to describe a feeling that is both happy and sad reflecting the dual nature of certain experiences often used metaphorically in literary contexts
Ví dụ
