Bản dịch của từ Brew trong tiếng Việt

Brew

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brew (Noun)

bɹˈu
bɹˈu
01

Một sự kết hợp của các sự kiện, con người hoặc thứ gì đó tương tác với nhau để tạo thành một tổng thể mạnh mẽ hoặc có tác dụng lớn hơn.

A mixture of events, people, or things which interact to form a more potent whole.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một tách trà hoặc cà phê (đồ uống đã được pha sẵn để uống).

A cup or mug of tea or coffee.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một loại bia; đồ uống có cồn làm từ quá trình lên men ngũ cốc (thường là lúa mạch).

A kind of beer.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Brew (Verb)

bɹˈu
bɹˈu
01

Pha (trà hoặc cà phê) bằng cách hòa với nước nóng để có đồ uống sẵn dùng.

Make (tea or coffee) by mixing it with hot water.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(về một sự kiện hoặc tình huống không mong muốn) bắt đầu hình thành hoặc diễn biến, có dấu hiệu sẽ trở nên tệ hơn.

(of an unwelcome event or situation) begin to develop.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chế biến bia (hoặc đồ uống lên men khác) bằng cách ngâm nguyên liệu, đun sôi và để lên men.

Make (beer) by soaking, boiling, and fermentation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ