Bản dịch của từ Mug trong tiếng Việt
Mug
NounVerb

Mug (Noun)
mˈʌg
mˈʌg
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mug (Verb)
mˈʌg
mˈʌg
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Làm những bộ mặt kì quặc, lố hoặc nhăng nhít trước người khác hoặc trước ống kính (ví dụ: bĩu môi, trợn mắt, làm mặt hài hước) để gây cười hoặc thu hút sự chú ý.
Make faces, especially silly or exaggerated ones, before an audience or a camera.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

