Anh - Việt

Bản dịch của từ Brewed trong tiếng Việt

brewed

Verb

brewed (Verb)

/bɹˈud/
/bɹˈud/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “brew”, nghĩa là đã pha hoặc đã ủ (thường dùng với trà, cà phê, bia hoặc các loại đồ uống được pha/ủ).

simple past and past participle of brew.

Ví dụ
Họ đã pha cà phê cho sự kiện cộng đồng hôm thứ Bảy vừa qua.They brewed coffee for the community event last Saturday.
Cô ấy đã không pha trà cho cuộc họp hôm qua.She didn't brew tea for the meeting yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của brewed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

brew

V2

Quá khứ đơn

Past simple

brewed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

brewed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

brews

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

brewing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh