Anh - Việt

Bản dịch của từ Burner trong tiếng Việt

burner

Noun

burner (Noun)

/ˈbɚ.nɚ/
/ˈbɚ.nɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc vật gây cháy hoặc làm cho cái gì đó bị cháy; cũng có thể chỉ bộ phận trên bếp (vòng lửa) nơi lửa cháy.

Người hoặc vật gây cháy hoặc làm cho cái gì đó bị cháy; cũng có thể chỉ bộ phận trên bếp (vòng lửa) nơi lửa cháy.

A person or thing that burns.

Ví dụ
Tình nguyện viên đóng vai trò là người đốt thức ăn trong sự kiện từ thiện.The volunteer acted as a food burner during the charity event.
Người đốt lửa trại có trách nhiệm duy trì ngọn lửa suốt đêm.The campfire burner was responsible for keeping the fire going all night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thiết bị dùng để ghi (sao chép) dữ liệu lên đĩa CD hoặc DVD từ một bản gốc hoặc bản mẫu.

Thiết bị dùng để ghi (sao chép) dữ liệu lên đĩa CD hoặc DVD từ một bản gốc hoặc bản mẫu.

A device for producing a CD or DVD by copying from an original or master copy.

Ví dụ
Bộ ghi ở phòng máy tính bị hỏng trong quá trình sao chép.The burner in the computer lab malfunctioned during the copying process.
Cô ấy đã sử dụng bộ ghi để tạo nhiều bản sao của bài thuyết trình.She used the burner to create multiple copies of the presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một loại điện thoại di động rẻ tiền mua trả trước, thường dùng tạm thời và dễ vứt bỏ sau khi dùng (không đăng ký danh tính hoặc ít liên kết với chủ nhân).

Một loại điện thoại di động rẻ tiền mua trả trước, thường dùng tạm thời và dễ vứt bỏ sau khi dùng (không đăng ký danh tính hoặc ít liên kết với chủ nhân).

A cheap mobile phone paid for in advance.

Ví dụ
Cô ấy đã mua một chiếc điện thoại burner để sử dụng khi đi du lịch nước ngoài.She bought a burner to use while traveling abroad.
Nhiều thanh niên chọn lựa một chiếc burner để đáp ứng nhu cầu giao tiếp tạm thời.Many young people opt for a burner for temporary communication needs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của burner (Noun)

SingularPlural

burner

burners

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh