Anh - Việt

Bản dịch của từ Challenged trong tiếng Việt

challenged

Adjective

challenged (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Từ này là cách nói tế nhị để chỉ người thiếu một số khả năng thể chất hoặc tinh thần; thường dùng sau trạng từ để tránh ngôn ngữ xúc phạm. Ví dụ: "một người bị hạn chế về khả năng nghe".

Từ này là cách nói tế nhị để chỉ người thiếu một số khả năng thể chất hoặc tinh thần; thường dùng sau trạng từ để tránh ngôn ngữ xúc phạm. Ví dụ: "một người bị hạn chế về khả năng nghe".

euphemistic Lacking some physical or mental attribute or skill used after adverbs to make politically correct adjectives.

Ví dụ
Nhiều cá nhân gặp khó khăn đóng góp tích cực cho các chương trình cộng đồng.Many challenged individuals contribute positively to our community programs.
Cô ấy không gặp khó khăn; cô ấy xuất sắc trong học tập ở trường.She is not challenged; she excels in her studies at school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh