Bản dịch của từ Cob trong tiếng Việt

Cob

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cob (Noun)

kˈɑb
kˈɑb
01

(từ cổ) người đập lúa

Obsolete A thresher.

Ví dụ
02

Con thiên nga đực (từ chỉ con thiên nga thuộc giới đực).

A male swan.

Ví dụ
03

Một loại vật liệu xây dựng tự nhiên, được làm từ đất sét, cát, rơm (hoặc sợi thực vật), nước và đất đã được trộn kỹ; vật liệu này tương tự adobe/rammed earth và thường dùng để xây tường nhà truyền thống bằng cách nặn hoặc đắp thành khối.

Uncountable A building material consisting of clay sand straw water and earth similar to adobe also called cobb rammed earth or pisé.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Cob (Verb)

01

Hành động đập, tuốt để tách hạt (như ngô, lúa) ra khỏi lõi, bông hoặc bắp; tức là làm cho hạt rời khỏi bẹ/giáp bằng cách giập hoặc tuốt.

To thresh.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đánh tơi đất bằng cuốc hoặc bằng dao (dụng cụ giống cuốc) để xới, phá vỡ bề mặt đất.

To break up ground with a hoe.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(động từ, về trồng ngô) ra bắp; phát triển đến giai đoạn tạo thành bắp ngô (các bông ngô trên cây trưởng thành trở thành bắp).

Of growing corn To have the heads mature into corncobs.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh