Bản dịch của từ Cob trong tiếng Việt
Cob
NounVerb

Cob (Noun)
kˈɑb
kˈɑb
03
Một loại vật liệu xây dựng tự nhiên, được làm từ đất sét, cát, rơm (hoặc sợi thực vật), nước và đất đã được trộn kỹ; vật liệu này tương tự adobe/rammed earth và thường dùng để xây tường nhà truyền thống bằng cách nặn hoặc đắp thành khối.
Uncountable A building material consisting of clay sand straw water and earth similar to adobe also called cobb rammed earth or pisé.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cob (Verb)
01
Hành động đập, tuốt để tách hạt (như ngô, lúa) ra khỏi lõi, bông hoặc bắp; tức là làm cho hạt rời khỏi bẹ/giáp bằng cách giập hoặc tuốt.
To thresh.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
