Bản dịch của từ Swan trong tiếng Việt

Swan

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Swan (Noun)

swˈɔn
swˈɑn
01

Một loài chim nước lớn, cổ dài mềm dẻo, chân ngắn, có màng bơi giữa các ngón, mỏ rộng; thường có bộ lông màu trắng toàn bộ.

A large waterbird with a long flexible neck, short legs, webbed feet, a broad bill, and typically all-white plumage.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Swan (Verb)

swˈɔn
swˈɑn
01

(làm động từ) Đi lại hoặc lang thang một cách vô tư, thiếu trách nhiệm hoặc kiêu kỳ, thường thể hiện thái độ phóng đãng, khoe khoang hoặc không lo lắng về hậu quả.

Move about or go somewhere in a casual, irresponsible, or ostentatious way.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh