coded
coded (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Quá khứ và phân từ quá khứ của mã.
Quá khứ và phân từ quá khứ của mã.
Past tense and past participle of code.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của coded (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | code |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | coded |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | coded |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | codes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | coding |
coded (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Được chuyển đổi thành dạng mã hóa, đặc biệt để bảo mật hoặc quyền riêng tư.
Được chuyển đổi thành dạng mã hóa, đặc biệt để bảo mật hoặc quyền riêng tư.
Converted into a coded form especially for security or privacy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Mô tả một cái gì đó đã được lập trình hoặc mã hóa.
Mô tả một cái gì đó đã được lập trình hoặc mã hóa.
Describing something that has been programmed or encoded.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "coded" xuất phát từ động từ "code", có nghĩa là mã hóa hoặc ghi lại thông tin theo cách có thể hiểu được chỉ bởi một số đối tượng nhất định. Trong tiếng Anh, "coded" được sử dụng đồng nhất trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, với cách phát âm nhưng không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng trong các bối cảnh như lập trình máy tính hay an ninh thông tin. Từ này phản ánh xu hướng ngày càng tăng về bảo mật và tính bảo mật thông tin trong xã hội hiện đại.