Anh - Việt

Bản dịch của từ Coded trong tiếng Việt

coded

VerbAdjective

coded (Verb)

/kˈoʊdɪd/
/kˈoʊdɪd/
AI

Nghĩa 01 · Để đưa vào một hình thức được mã hóa.

Để đưa vào một hình thức được mã hóa.

To put into a coded form.

Ví dụ
Họ đã mã hóa các phản hồi khảo sát để phân tích dữ liệu tốt hơn.They coded the survey responses for better data analysis.
Cô ấy đã không mã hóa các bài đăng trên mạng xã hội tuần trước.She did not code the social media posts last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Viết chương trình máy tính.

Viết chương trình máy tính.

To write computer programs.

Ví dụ
Nhiều thanh thiếu niên đã lập trình ứng dụng để thay đổi xã hội trong cuộc thi.Many teenagers coded apps for social change during the hackathon.
Cô ấy đã không lập trình phần mềm cho các vấn đề xã hội năm ngoái.She did not code any software for social issues last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Quá khứ và phân từ quá khứ của mã.

Quá khứ và phân từ quá khứ của mã.

Past tense and past participle of code.

Ví dụ
Họ đã lập trình phần mềm cho sự kiện từ thiện năm ngoái.They coded the software for the charity event last year.
Cô ấy đã không lập trình dự án trước hạn chót.She did not code the project before the deadline.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của coded (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

code

V2

Quá khứ đơn

Past simple

coded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

coded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

codes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

coding

coded (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Thể hiện một cách cô đọng hoặc hiệu quả.

Thể hiện một cách cô đọng hoặc hiệu quả.

Expressed in a compact or efficient manner.

Ví dụ
Kết quả khảo sát đã được mã hóa để dễ phân tích cho các nhà nghiên cứu.The survey results were coded for easier analysis by researchers.
Dữ liệu không được mã hóa, khiến việc giải thích trở nên khó khăn.The data was not coded, making it hard to interpret.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Được chuyển đổi thành dạng mã hóa, đặc biệt để bảo mật hoặc quyền riêng tư.

Được chuyển đổi thành dạng mã hóa, đặc biệt để bảo mật hoặc quyền riêng tư.

Converted into a coded form especially for security or privacy.

Ví dụ
Tin nhắn đã được mã hóa để bảo vệ thông tin nhạy cảm khỏi tin tặc.The message was coded to protect sensitive information from hackers.
Ngôn ngữ mã hóa không làm cộng đồng bối rối trong cuộc họp.The coded language did not confuse the community during the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Mô tả một cái gì đó đã được lập trình hoặc mã hóa.

Mô tả một cái gì đó đã được lập trình hoặc mã hóa.

Describing something that has been programmed or encoded.

Ví dụ
Nền tảng mạng xã hội được lập trình để tăng cường sự tham gia của người dùng.The social media platform is coded to enhance user engagement.
Thuật toán không được lập trình để bảo vệ quyền riêng tư.The algorithm is not coded for privacy protection.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh