Bản dịch của từ Coldcall trong tiếng Việt

Coldcall

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coldcall(Verb)

kˈəʊldkɔːl
ˈkoʊɫdˌkɔɫ
01

Liên lạc với ai đó một cách bất ngờ, thường là qua điện thoại để cố gắng bán cho họ thứ gì đó

To contact someone unexpectedly usually by phone to try to sell them something

Ví dụ
02

Tiếp cận khách hàng tiềm năng mà không cần hẹn trước hoặc giới thiệu

To approach potential customers without prior appointment or introduction

Ví dụ
03

Liên lạc với ai đó qua điện thoại mà không có sự sắp xếp trước, thường là để bán thứ gì đó hoặc yêu cầu thông tin

To contact someone by telephone without previous arrangement usually to sell something or request information

Ví dụ
04

Thực hiện một cuộc gọi điện thoại hoặc chuyến thăm không mong muốn hoặc bất ngờ tới một khách hàng tiềm năng

To make an unsolicited or unexpected visit or telephone call to a potential customer or client

Ví dụ

Coldcall(Noun)

kˈəʊldkɔːl
ˈkoʊɫdˌkɔɫ
01

Liên lạc với ai đó một cách bất ngờ, thường là qua điện thoại để cố gắng bán cho họ thứ gì đó

An unsolicited phone call made to someone to sell products or services

Ví dụ
02

Liên lạc với ai đó qua điện thoại mà không có sự sắp xếp trước, thường là để bán thứ gì đó hoặc yêu cầu thông tin

A telephone call made without prior appointment or introduction often to sell goods or services

Ví dụ