Bản dịch của từ Competent health strategy trong tiếng Việt

Competent health strategy

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Competent health strategy(Noun)

kˈɒmpɪtənt hˈɛlθ strˈeɪtɪdʒi
ˈkɑmpətənt ˈhɛɫθ ˈstrætɪdʒi
01

Người có năng lực là người sở hữu kỹ năng và kiến thức cần thiết để thực hiện một công việc một cách hiệu quả.

A person who is competent has the skills and knowledge necessary to do something effectively

Ví dụ
02

Năng lực trong một lĩnh vực hoặc kỹ năng cụ thể

Competence in a particular area or skill

Ví dụ
03

Khả năng thực hiện một điều gì đó một cách thành công hoặc hiệu quả

The ability to do something successfully or efficiently

Ví dụ

Competent health strategy(Phrase)

kˈɒmpɪtənt hˈɛlθ strˈeɪtɪdʒi
ˈkɑmpətənt ˈhɛɫθ ˈstrætɪdʒi
01

Một người có năng lực là người sở hữu kỹ năng và kiến thức cần thiết để thực hiện một điều gì đó một cách hiệu quả.

The systematic approach to improving health outcomes

Ví dụ
02

Khả năng thực hiện điều gì đó một cách thành công hoặc hiệu quả.

A plan of action for achieving a goal in health management

Ví dụ
03

Sự thành thạo trong một lĩnh vực hoặc kỹ năng cụ thể

Strategic initiatives taken to enhance healthcare provisions

Ví dụ