Bản dịch của từ Concentrate a bond trong tiếng Việt

Concentrate a bond

Verb Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Concentrate a bond(Verb)

kˈɒnsəntrˌeɪt ˈɑː bˈɒnd
ˈkɑnsənˌtreɪt ˈɑ ˈbɑnd
01

Tụ họp lại một chỗ

To gather together in one place

Ví dụ
02

Để tăng độ mạnh hoặc độ dày của một chất

To increase the strength or density of a substance

Ví dụ
03

Tập trung sự chú ý hoặc nỗ lực tinh thần vào một đối tượng hoặc hoạt động cụ thể.

To focus ones attention or mental effort on a particular object or activity

Ví dụ

Concentrate a bond(Noun)

kˈɒnsəntrˌeɪt ˈɑː bˈɒnd
ˈkɑnsənˌtreɪt ˈɑ ˈbɑnd
01

Tụ họp lại ở một chỗ

A concentrated form of a substance

Ví dụ
02

Tập trung sự chú ý hoặc nỗ lực tinh thần vào một đối tượng hay hoạt động cụ thể.

The act of focusing ones mental effort

Ví dụ
03

Để tăng cường độ mạnh hoặc mật độ của một chất.

A relationship or connection between people or things

Ví dụ

Concentrate a bond(Phrase)

kˈɒnsəntrˌeɪt ˈɑː bˈɒnd
ˈkɑnsənˌtreɪt ˈɑ ˈbɑnd
01

Tụ tập lại một chỗ

To bring together in a unified bond

Ví dụ
02

Tăng cường độ bền hoặc mật độ của một chất

To enhance or deepen a relationship

Ví dụ
03

Tập trung sự chú ý hoặc nỗ lực tinh thần vào một đối tượng hoặc hoạt động cụ thể.

Concentrate a bond To focus on strengthening a connection or relationship

Ví dụ