Bản dịch của từ Confuse locations trong tiếng Việt
Confuse locations
Noun [U/C] Verb

Confuse locations(Noun)
kənfjˈuːz ləʊkˈeɪʃənz
kənˈfjuz ˌɫoʊˈkeɪʃənz
01
Hành động trộn lẫn mọi thứ hoặc khiến cho việc phân biệt trở nên khó khăn.
The act of mixing things up or causing a lack of distinction
Ví dụ
02
Một tình trạng hỗn loạn hoặc không chắc chắn, thiếu sự rõ ràng hoặc hiểu biết.
A state of disorder or uncertainty lack of clarity or understanding
Ví dụ
Confuse locations(Verb)
kənfjˈuːz ləʊkˈeɪʃənz
kənˈfjuz ˌɫoʊˈkeɪʃənz
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tình huống mà hai hoặc nhiều thứ bị trộn lẫn hoặc không rõ ràng.
To mix up or fail to distinguish between two or more things
Ví dụ
