Bản dịch của từ Cost of capital trong tiếng Việt
Cost of capital
Noun [U/C]

Cost of capital(Noun)
kˈɑst ˈʌv kˈæpətəl
kˈɑst ˈʌv kˈæpətəl
Ví dụ
02
Một khái niệm tài chính thiết yếu được sử dụng để đánh giá cơ hội đầu tư và hiệu suất tài chính tổng thể.
An essential financial concept used to evaluate investment opportunities and overall financial performance.
Ví dụ
03
Chi phí cơ hội của việc sử dụng vốn cho một khoản đầu tư thay vì khoản đầu tư khác, thường được đo bằng trung bình có trọng số của chi phí vốn chủ sở hữu và nợ.
The opportunity cost of using funds for one investment over another, often measured as the weighted average of the cost of equity and debt.
Ví dụ
