Bản dịch của từ Current sign trong tiếng Việt
Current sign
Noun [U/C] Noun [C]

Current sign(Noun)
kˈʌrənt sˈaɪn
ˈkɝənt ˈsaɪn
Ví dụ
03
Tình trạng hoặc ý kiến hiện tại vẫn đang diễn ra
The ongoing or prevailing state of affairs or opinions
Ví dụ
Current sign(Noun Countable)
kˈʌrənt sˈaɪn
ˈkɝənt ˈsaɪn
01
Thời điểm hiện tại
A sign in a certain context indicating a state or condition
Ví dụ
02
Tình hình hoặc quan điểm đang được duy trì hoặc đang diễn ra.
A signal or indication of what is happening or will happen
Ví dụ
03
Một dòng điện hoặc một sóng năng lượng có thể được truyền qua mạch điện.
An object or panel that conveys information to people
Ví dụ
