Anh - Việt

Bản dịch của từ Decked trong tiếng Việt

decked

Verb

decked (Verb)

/dˈɛkt/
/dˈɛkt/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ hoàn thành của động từ “deck”. Nghĩa phổ biến của “deck” là “trang trí, làm đẹp bằng cách thêm đồ trang trí” hoặc cũng có nghĩa “đánh ngã, hạ gục” tùy ngữ cảnh. Vì vậy “decked” có thể hiểu là “đã được trang trí” hoặc “đã bị đánh ngã” (tùy ngữ cảnh).

simple past and past participle of deck.

Ví dụ
Bữa tiệc được trang trí bằng các đồ trang trí màu sắc.The party was decked out in colorful decorations.
Phòng không được trang trí bằng bất kỳ đồ trang trí lễ hội nào.The room was not decked with any festive ornaments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của decked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

deck

V2

Quá khứ đơn

Past simple

decked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

decked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

decks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

decking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh