Bản dịch của từ Display responsibilities trong tiếng Việt

Display responsibilities

Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Display responsibilities(Noun)

dˈɪspleɪ rɪspˌɒnsɪbˈɪlɪtiz
ˈdɪsˌpɫeɪ rɪˌspɑnsəˈbɪɫətiz
01

Một hình ảnh thể hiện điều gì đó, đặc biệt là trên màn hình hoặc bề mặt.

A visual representation of something especially on a screen or surface

Ví dụ
02

Hành động trình bày hoặc trưng bày một cái gì đó

The act of showing or exhibiting something

Ví dụ
03

Những trách nhiệm liên quan đến việc trình bày hoặc giới thiệu thông tin

Responsibilities related to the act of showing or presenting information

Ví dụ

Display responsibilities(Noun Uncountable)

dˈɪspleɪ rɪspˌɒnsɪbˈɪlɪtiz
ˈdɪsˌpɫeɪ rɪˌspɑnsəˈbɪɫətiz
01

Hành động trình diễn hoặc trưng bày một thứ gì đó

The capacity of a device or medium to show images or information

Ví dụ
02

Một hình ảnh thể hiện điều gì đó, đặc biệt là trên màn hình hoặc bề mặt.

The state or quality of being visible or made manifest

Ví dụ
03

Trách nhiệm liên quan đến việc trình bày hoặc giới thiệu thông tin.

Responsibilities as an abstract noun regarding the act of displaying

Ví dụ