ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Distribute windows
Hệ thống hoặc khung mà thông qua đó một cái gì đó được phân chia hoặc chia sẻ.
The system or framework through which something is divided or shared
Một loạt những ô cửa trong tường hoặc một tòa nhà cho phép ánh sáng và không khí lọt vào.
A set of openings in a wall or a building that allow light and air to enter
Trong việc tính toán hình ảnh hoặc biểu diễn của một thành phần giao diện người dùng.
In computing an image or representation of a user interface component
Một lỗ hổng hoặc bộ lỗ trên tường hoặc trong một công trình cho phép ánh sáng và không khí đi vào.
To give out or share something among a number of recipients
Hệ thống hoặc cấu trúc mà qua đó một cái gì đó được phân chia hoặc chia sẻ.
To spread over an area
Trong việc tính toán hình ảnh hoặc biểu diễn của một thành phần giao diện người dùng
To distribute computer resources or applications in a network