Bản dịch của từ Dropper trong tiếng Việt

Dropper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dropper(Noun)

dɹˈɑpɚ
dɹˈɑpəɹ
01

Một thanh gỗ thẳng, mảnh và đứng trong hàng rào (thường là hàng rào lưới hoặc hàng rào bằng các thanh song) dùng để ngăn cách và giữ các dây hoặc các thanh lưới ở đúng khoảng cách với nhau.

A light vertical stave in a fence especially a lath used to separate the wires of a wire fence.

栅栏竖条

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một ống nhỏ (thường bằng thủy tinh hoặc nhựa) có đầu cao su bóp được để hút và nhỏ từng giọt chất lỏng (như thuốc) qua một lỗ nhỏ ở đầu kia. Dụng cụ này dùng để đo và nhỏ chính xác từng giọt.

A short glass tube with a rubber bulb at one end and a tiny hole at the other for measuring out drops of medicine or other liquids.

一个带橡胶球的短玻璃管,用于精确滴液。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một đoạn dây phụ (một vòng hoặc nhánh dây nhỏ) nối vào dây chính hoặc dây dẫn chính, thường dùng để buộc mồi hoặc vật nhỏ khi câu cá hoặc trong các nối dây khác.

A subsidiary line or loop of filament attached to a main line or leader.

附线或小环

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ