Bản dịch của từ Encourage enforcement trong tiếng Việt

Encourage enforcement

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Encourage enforcement(Noun)

ɛnkˈʌrɪdʒ ɛnfˈɔːsmənt
ɑnˈkʊrɪdʒ ɑnˈfɔrsmənt
01

Quá trình đảm bảo việc tuân thủ luật pháp hoặc quy định.

The process of ensuring observance of laws or regulations

Ví dụ
02

Hành động buộc phải tuân thủ một quy định, luật lệ hoặc nghĩa vụ nào đó.

The act of compelling compliance with a law rule or obligation

Ví dụ
03

Các hoạt động liên quan đến việc thực thi quy tắc hoặc tiêu chuẩn

Activities involved in enforcing rules or standards

Ví dụ

Encourage enforcement(Verb)

ɛnkˈʌrɪdʒ ɛnfˈɔːsmənt
ɑnˈkʊrɪdʒ ɑnˈfɔrsmənt
01

Các hoạt động liên quan đến việc thi hành quy tắc hoặc tiêu chuẩn.

To promote or advocate for a particular course of action

Ví dụ
02

Quá trình đảm bảo việc tuân thủ các luật lệ hoặc quy định

To stimulate the development or growth of an idea or plan

Ví dụ
03

Hành động buộc tuân thủ một quy định, luật lệ hoặc nghĩa vụ nào đó.

To give support confidence or hope to someone

Ví dụ