Bản dịch của từ Exhibit tasks trong tiếng Việt

Exhibit tasks

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exhibit tasks(Noun)

ɛɡzˈɪbɪt tˈɑːsks
ˈɛksəbɪt ˈtæsks
01

Hành động trưng bày một cái gì đó

The act of exhibiting something

Ví dụ
02

Một cuộc trưng bày hoặc trình diễn cái gì đó, đặc biệt là nghệ thuật hoặc khoa học.

A display or demonstration of something particularly of art or science

Ví dụ
03

Một sự kiện mà trong đó một điều gì đó được trình diễn cho công chúng.

An event in which something is shown to the public

Ví dụ

Exhibit tasks(Verb)

ɛɡzˈɪbɪt tˈɑːsks
ˈɛksəbɪt ˈtæsks
01

Một buổi trình diễn hoặc minh họa về một điều gì đó, đặc biệt là liên quan đến nghệ thuật hoặc khoa học.

To display or show something publicly

Ví dụ
02

Một sự kiện mà trong đó điều gì đó được giới thiệu tới công chúng.

To present an item or collection for the public to see

Ví dụ
03

Hành động trưng bày một cái gì đó

To indicate or demonstrate

Ví dụ

Exhibit tasks(Phrase)

ɛɡzˈɪbɪt tˈɑːsks
ˈɛksəbɪt ˈtæsks
01

Một buổi triển lãm hoặc trình diễn về một điều gì đó, đặc biệt là nghệ thuật hoặc khoa học.

To carry out tasks that are displayed or showcased

Ví dụ
02

Hành động trưng bày một thứ gì đó

To perform duties that are made visible or presented

Ví dụ
03

Một sự kiện mà tại đó một điều gì đó được trình diễn cho công chúng.

A set of responsibilities or activities to be completed

Ví dụ