Bản dịch của từ Exhibit termination trong tiếng Việt
Exhibit termination
Noun [U/C] Phrase

Exhibit termination(Noun)
ɛɡzˈɪbɪt tˌɜːmɪnˈeɪʃən
ˈɛksəbɪt ˌtɝməˈneɪʃən
01
Một triển lãm hoặc một buổi biểu diễn
An exhibition or a show
Ví dụ
02
Hành động trưng bày một cái gì đó để người khác xem.
The act of presenting something for others to see
Ví dụ
Exhibit termination(Phrase)
ɛɡzˈɪbɪt tˌɜːmɪnˈeɪʃən
ˈɛksəbɪt ˌtɝməˈneɪʃən
01
Một triển lãm hoặc một buổi biểu diễn
The act of terminating a procedure or process
Ví dụ
Ví dụ
03
Một triển lãm công khai các tác phẩm nghệ thuật hoặc những đồ vật thú vị thường được tổ chức tại một phòng trưng bày hoặc bảo tàng.
The end or conclusion of something such as a program or contract
Ví dụ
