Bản dịch của từ Exposed limit trong tiếng Việt
Exposed limit
Noun [U/C]

Exposed limit(Noun)
ɛkspˈəʊzd lˈɪmɪt
ˈɛkˈspoʊzd ˈɫɪmɪt
01
Trong khoa học môi trường, nó có thể chỉ đến mức độ mà một hiện tượng nào đó được công khai cho cộng đồng biết về sự tiếp xúc với hiện tượng cụ thể đó.
In environmental science it could denote the degree to which something is made known to the public about exposure to a particular phenomenon
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong lĩnh vực tâm lý học, điều này có thể ám chỉ đến giới hạn của trải nghiệm cá nhân hoặc nhận thức mà được bộc lộ cho người khác.
In the field of psychology it may refer to a limit of personal experience or awareness that is revealed to others
Ví dụ
