Bản dịch của từ Exposed limit trong tiếng Việt

Exposed limit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exposed limit(Noun)

ɛkspˈəʊzd lˈɪmɪt
ˈɛkˈspoʊzd ˈɫɪmɪt
01

Trong khoa học môi trường, nó có thể chỉ đến mức độ mà một hiện tượng nào đó được công khai cho cộng đồng biết về sự tiếp xúc với hiện tượng cụ thể đó.

In environmental science it could denote the degree to which something is made known to the public about exposure to a particular phenomenon

Ví dụ
02

Một thuật ngữ được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh để mô tả mức độ tối đa hoặc ranh giới được làm cho rõ ràng hoặc nhìn thấy.

A term used in various contexts to describe the maximum level or boundary that is made known or visible

Ví dụ
03

Trong lĩnh vực tâm lý học, điều này có thể ám chỉ đến giới hạn của trải nghiệm cá nhân hoặc nhận thức mà được bộc lộ cho người khác.

In the field of psychology it may refer to a limit of personal experience or awareness that is revealed to others

Ví dụ