Bản dịch của từ Fear loss trong tiếng Việt

Fear loss

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fear loss(Noun)

fˈɪə lˈɒs
ˈfɪr ˈɫɔs
01

Cảm giác lo lắng về kết quả của một việc gì đó hoặc về sự an toàn và sức khỏe của một ai đó.

A feeling of anxiety concerning the outcome of something or the safety and wellbeing of someone

Ví dụ
02

Một cảm xúc khó chịu xảy ra do niềm tin rằng ai đó hoặc điều gì đó có thể nguy hiểm, có khả năng gây ra đau đớn hoặc mối đe dọa.

An unpleasant emotion caused by the belief that someone or something is dangerous likely to cause pain or a threat

Ví dụ
03

Một sự tôn kính sâu sắc và cảm phục như đối với điều gì đó hùng vĩ hoặc quyền lực.

A profound reverence and awe as toward something majestic or powerful

Ví dụ

Fear loss(Verb)

fˈɪə lˈɒs
ˈfɪr ˈɫɔs
01

Một cảm xúc khó chịu xuất phát từ niềm tin rằng ai đó hoặc điều gì đó có thể gây nguy hiểm, làm tổn thương hoặc đe dọa.

To be afraid of to be anxious about

Ví dụ
02

Một cảm giác lo lắng về kết quả của một điều gì đó hoặc về sự an toàn và sức khỏe của ai đó.

To regard with fear to feel fear about

Ví dụ
03

Một sự kính trọng sâu sắc và ng awe như thể đối với một điều gì đó hùng vĩ hoặc quyền lực.

To have a feeling of anxiety or apprehension

Ví dụ