Anh - Việt
fittings
Noun
fittings (Noun)
/fˈɪtɪŋz/
/ˈfɪtɪŋz/
AI
Ví dụ
Năm 2024, trung tâm cộng đồng của Maya lắp các phụ kiện nối ống mới để đường nước an toàn hơn.In 2024, Maya's community center installed new fittings for safer water pipes.
Khảo sát nhà ở Seoul cho thấy các phụ kiện cũ không ngăn được cháy điện.Seoul's housing survey found old fittings did not prevent electrical fires.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trung tâm cộng đồng của Maya đã lắp các thiết bị tiết kiệm năng lượng cho 200 khách.Maya's community center installed energy-saving fittings for 200 visitors.
Nơi trú ẩn cũ thiếu thiết bị an toàn cho cư dân khuyết tật.The old shelter lacks safe fittings for disabled residents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Các đồ đạc hoặc thiết bị thường có thể di chuyển hoặc điều chỉnh.
Các đồ đạc hoặc thiết bị thường có thể di chuyển hoặc điều chỉnh.
Items of furniture or equipment that are usually removable or adjustable
Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã mua các phụ kiện tháo rời cho hội thảo thanh niên của Maya.The community center bought removable fittings for Maya's youth workshop.
Nhà tạm trú không thay các bộ phận điều chỉnh được trước buổi phỏng vấn nhà ở xã hội của Carlos.The shelter did not replace adjustable fittings before Carlos's social housing interview.
Từ tiếng Việt gần nghĩa