Bản dịch của từ Follow party trong tiếng Việt
Follow party
Noun [U/C] Phrase

Follow party(Noun)
fˈɒləʊ pˈɑːti
ˈfɑɫoʊ ˈpɑrti
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tổ chức chính trị nhằm giành quyền lực thông qua bầu cử hoặc ảnh hưởng đến quá trình xây dựng chính sách.
A political organization that seeks to gain power through elections or by influencing policymaking
Ví dụ
Follow party(Phrase)
fˈɒləʊ pˈɑːti
ˈfɑɫoʊ ˈpɑrti
Ví dụ
02
Một nhóm người có chung sở thích hoặc mục tiêu, đặc biệt là trong bối cảnh chính trị.
To attend or participate in events associated with a political party
Ví dụ
03
Một buổi tụ họp xã hội của mọi người để tận hưởng hoặc tham gia lễ hội
To support or align oneself with a particular political party
Ví dụ
