Bản dịch của từ Follow party trong tiếng Việt

Follow party

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Follow party(Noun)

fˈɒləʊ pˈɑːti
ˈfɑɫoʊ ˈpɑrti
01

Một buổi tụ tập xã hội của mọi người để thưởng thức hoặc vui chơi.

A social gathering of people for enjoyment or festivity

Ví dụ
02

Một nhóm người có chung sở thích hoặc mục tiêu, đặc biệt trong bối cảnh chính trị.

A group of people with a common interest or aim especially in a political context

Ví dụ
03

Một tổ chức chính trị nhằm giành quyền lực thông qua bầu cử hoặc ảnh hưởng đến quá trình xây dựng chính sách.

A political organization that seeks to gain power through elections or by influencing policymaking

Ví dụ

Follow party(Phrase)

fˈɒləʊ pˈɑːti
ˈfɑɫoʊ ˈpɑrti
01

Một tổ chức chính trị nhằm giành quyền lực thông qua bầu cử hoặc bằng cách ảnh hưởng đến quá trình lập pháp.

To engage in the activities or events organized by a political party

Ví dụ
02

Một nhóm người có chung sở thích hoặc mục tiêu, đặc biệt là trong bối cảnh chính trị.

To attend or participate in events associated with a political party

Ví dụ
03

Một buổi tụ họp xã hội của mọi người để tận hưởng hoặc tham gia lễ hội

To support or align oneself with a particular political party

Ví dụ