Bản dịch của từ Funneling trong tiếng Việt

Funneling

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Funneling(Noun)

fˈʌnəlɪŋ
ˈfənəɫɪŋ
01

Một công cụ dùng để dẫn nước hoặc các chất khác vào một lỗ nhỏ.

A tool used for guiding liquid or other substance into a small opening

Ví dụ
02

Quá trình định hướng hoặc dẫn dắt một điều gì đó tới một mục tiêu cụ thể.

The process of directing or channeling something toward a specific goal

Ví dụ
03

Một phương pháp hoặc chiến lược để điều hướng tài nguyên hoặc thông tin qua một quy trình

A method or strategy for guiding resources or information through a process

Ví dụ

Funneling(Verb)

fˈʌnəlɪŋ
ˈfənəɫɪŋ
01

Quá trình dẫn dắt hoặc định hướng một cái gì đó về một mục tiêu cụ thể.

To channel or direct something toward a particular target or goal

Ví dụ
02

Một công cụ được sử dụng để dẫn chất lỏng hoặc chất liệu khác vào một lỗ nhỏ.

The act of directing liquid or another substance through a funnel

Ví dụ
03

Một phương pháp hoặc chiến lược để hướng dẫn tài nguyên hoặc thông tin qua một quy trình

To cause to pass through a funnel or to collect into a funnellike shape

Ví dụ