Bản dịch của từ Ghetto trong tiếng Việt

Ghetto

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ghetto(Noun)

gˈɛtoʊ
gˈɛtoʊ
01

Một khu vực trong thành phố, thường là khu ổ chuột hoặc nơi cư trú tập trung của một nhóm dân thiểu số hoặc người nghèo, nơi điều kiện sống kém và bị tách biệt với phần còn lại của thành phố.

A part of a city especially a slum area occupied by a minority group or groups.

少数民族居住区或贫民区

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một khu vực trong thành phố, thường là khu ổ chuột, đông đúc và sinh sống chủ yếu bởi một nhóm thiểu số hoặc người nghèo; nơi có điều kiện sống kém và thiếu tiện nghi.

A part of a city especially a thickly populated slum area inhabited predominantly by members of a minority group

贫民区,少数民族聚居的城市区域

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Khu phố hoặc khu vực trong thành phố nơi một nhóm chủng tộc hoặc dân tộc nhất định thường sống chung, thường do hoàn cảnh xã hội, kinh tế hoặc phân biệt cộng đồng mà hình thành.

A quarter of a city in which members of a particular racial or ethnic group live

贫民区

Ví dụ
04

Một khu vực hoặc nhóm người bị tách biệt, cô lập hoặc bị phân biệt đối xử, thường do điều kiện kinh tế, xã hội hoặc chính sách; nơi cư trú nghèo, xa lánh hoặc bị kỳ thị.

An isolated or segregated group or area

隔离区

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Ghetto (Noun)

SingularPlural

Ghetto

Ghettos

Ghetto(Verb)

ˈɡɛ.toʊ
ˈɡɛ.toʊ
01

Đưa ai đó vào hoặc hạn chế họ vào một khu vực, nhóm bị tách biệt hoặc bị kỳ thị; cô lập, ghetto hóa (làm cho thành khu ổ chuột/nhóm bị cô lập).

Put in or restrict to an isolated or segregated area or group.

限制在隔离的区域或群体中

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ghetto(Adjective)

01

Liên quan đến khu ổ chuột hoặc có đặc điểm giống khu ổ chuột (nghèo nàn, đông đúc, điều kiện sống kém).

Relating to or characteristic of a ghetto

贫民区的特征

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến văn hóa, lối sống hoặc phong cách đặc trưng của một nhóm người cụ thể, thường mang sắc thái mô tả điều gì đó giản dị, thô, hoặc thuộc về khu vực nghèo hơn xã hội (tùy ngữ cảnh).

Pertaining to a culture or lifestyle associated with a particular group

与特定群体相关的文化或生活方式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Mô tả một tình huống, khu vực hoặc phong cách sống mang tính nghèo đói, thiếu ổn định hoặc bị xa lánh xã hội; ám chỉ điều gì đó thuộc về khu ổ chuột hoặc kém phát triển về kinh tế và xã hội.

Of or relating to a situation characterized by poverty or instability

贫民区的生活或状况

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ