Bản dịch của từ Ghost trong tiếng Việt

Ghost

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ghost(Noun)

gˈoʊst
gˈoʊst
01

Hình ảnh hoặc hiện tượng được cho là hiện ra của người đã chết, xuất hiện trước mắt người sống, thường mơ hồ hoặc như một bóng; hay gọi là hồn ma.

An apparition of a dead person which is believed to appear or become manifest to the living, typically as a nebulous image.

死者的显现,模糊的影像。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Ghost (Noun)

SingularPlural

Ghost

Ghosts

Ghost(Verb)

gˈoʊst
gˈoʊst
01

Viết thay cho người khác, thường là giữ kín vai trò tác giả (làm người viết hộ/viết thuê), để công trình được ghi tên người khác là tác giả.

Act as ghostwriter of (a work)

代笔者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(Động từ) Di chuyển trơn tru, nhẹ nhàng và dễ dàng như lướt trên bề mặt; đi qua mà không vấp hay gặp trở ngại.

Glide smoothly and effortlessly.

轻盈滑行

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Chấm dứt mối quan hệ cá nhân với ai đó bằng cách đột ngột ngừng liên lạc mà không giải thích lý do (bỏ chạy, biến mất và không trả lời tin nhắn, cuộc gọi hay gặp gỡ).

End a personal relationship with (someone) by suddenly and without explanation withdrawing from all communication.

突然中断与他人的联系

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ