Bản dịch của từ Horizontal farming trong tiếng Việt
Horizontal farming
Phrase

Horizontal farming(Phrase)
hˌɒrɪzˈɒntəl fˈɑːmɪŋ
ˌhɔrɪˈzɑntəɫ ˈfɑrmɪŋ
Ví dụ
02
Một kỹ thuật nông nghiệp đổi mới tận dụng không gian theo chiều dọc, thường được áp dụng trong các đô thị, nhằm tăng cường sản xuất thực phẩm.
An innovative farming technique that utilizes vertical space often within urban settings to increase food production
Ví dụ
03
Một phương pháp nông nghiệp mà cây trồng được xếp theo hàng ngang với khoảng cách hợp lý nhằm cải thiện năng suất.
A method of agriculture where plants are grown in horizontally spaced rows to enhance productivity
Ví dụ
