Bản dịch của từ Idiogram trong tiếng Việt

Idiogram

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Idiogram (Noun)

ˈɪdiəɡɹˌæm
ˈɪdiəɡɹˌæm
01

Một sơ đồ (hình biểu đồ) mô tả bộ nhiễm sắc thể của một loài hoặc nhóm sinh vật, cho biết số lượng nhiễm sắc thể, chiều dài, tỉ lệ các nhánh (arm), vị trí tâm động (centromere), mẫu vạch màu (banding pattern)…; cũng có thể là sơ đồ cấu trúc của một nhiễm sắc thể riêng lẻ thể hiện vị trí các vạch hoặc các locus cụ thể. (Tương tự: karyotype dưới dạng biểu đồ.)

A diagrammatic or systematized representation of the chromosome complement of an individual species or other group of organisms indicating the number of chromosomes and their lengths arm length ratio centromere position banding pattern etc karyotype Later also a similar diagram of the structure of a single chromosome indicating the position of bands particular loci etc.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh