Anh - Việt

Bản dịch của từ Invests trong tiếng Việt

invests

Verb

invests (Verb)

/ɪnvˈɛs/
/ɪnvˈɛss/
AI

Nghĩa 01

Để dành nguồn lực cho một hoạt động cụ thể.

To devote resources to a particular activity.

Ví dụ
Chính phủ đầu tư vào các chương trình xã hội để giúp cộng đồng nghèo.The government invests in social programs to help the poor community.
Anh ấy không đầu tư vào các dự án xã hội không có mục tiêu rõ ràng.He does not invest in social projects that lack clear goals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Bỏ tiền, thời gian hoặc công sức vào việc gì đó để thu được lợi nhuận hoặc kết quả.

To put money time or effort into something for a profit or result.

Ví dụ
Thành phố đầu tư vào công viên công cộng để cải thiện sức khỏe cộng đồng.The city invests in public parks to improve community well-being.
Chính phủ không đầu tư đủ vào các dự án nhà ở xã hội.The government does not invest enough in social housing projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để có được tài sản hoặc tài sản với mong đợi lợi ích trong tương lai.

To acquire property or assets with the expectation of future benefits.

Ví dụ
Chính phủ đầu tư vào các chương trình xã hội để cải thiện phúc lợi cộng đồng.The government invests in social programs to improve community well-being.
Tổ chức từ thiện không đầu tư vào các dự án không có lợi ích xã hội rõ ràng.The charity does not invest in projects without clear social benefits.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của invests (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

invest

V2

Quá khứ đơn

Past simple

invested

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

invested

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

invests

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

investing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh