Anh - Việt

Bản dịch của từ Issued trong tiếng Việt

issued

Verb

issued (Verb)

/ˈɪʃud/
/ˈɪʃud/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'issue', nghĩa là đã phát hành, đã cấp, đã ban hành hoặc đã đưa ra (một văn bản, giấy tờ, thông báo, báo cáo, v.v.).

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'issue', nghĩa là đã phát hành, đã cấp, đã ban hành hoặc đã đưa ra (một văn bản, giấy tờ, thông báo, báo cáo, v.v.).

simple past and past participle of issue.

Ví dụ
Cô ấy đã phát hành một tuyên bố về sự bất ổn xã hội gần đây.She issued a statement regarding the recent social unrest.
Anh ấy không phát hành bất kỳ cảnh báo nào về các rủi ro tiềm ẩn.He did not issue any warnings about the potential risks involved.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của issued (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

issue

V2

Quá khứ đơn

Past simple

issued

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

issued

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

issues

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

issuing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh