issued
issued (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'issue', nghĩa là đã phát hành, đã cấp, đã ban hành hoặc đã đưa ra (một văn bản, giấy tờ, thông báo, báo cáo, v.v.).
Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'issue', nghĩa là đã phát hành, đã cấp, đã ban hành hoặc đã đưa ra (một văn bản, giấy tờ, thông báo, báo cáo, v.v.).
simple past and past participle of issue.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của issued (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | issue |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | issued |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | issued |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | issues |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | issuing |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "issued" là dạng quá khứ của động từ "issue", có nghĩa là phát hành hoặc đưa ra. Trong tiếng Anh, từ này thường được sử dụng để chỉ việc công bố tài liệu, quy định hoặc sản phẩm mới. Về cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "issued" đều được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác biệt đôi chút giữa hai biến thể, với tiếng Anh Anh có xu hướng nhấn âm mạnh hơn ở âm đầu.