Bản dịch của từ Lease-leaseback trong tiếng Việt
Lease-leaseback
Noun [U/C]

Lease-leaseback(Noun)
lˈizəlsˌeɪkəbəl
lˈizəlsˌeɪkəbəl
01
Một thỏa thuận tài chính mà trong đó bên bán bán một tài sản và sau đó cho thuê lại tài sản đó từ phía mua, giúp bên bán tiếp tục sử dụng tài sản đồng thời thu lợi từ việc bán để có thêm dòng tiền.
This is a financial arrangement where one party sells an asset and then leases it back, allowing the seller to continue using the asset while regaining liquidity from the sale.
这是一份金融协议,卖方出售一项资产后,再将其出租给买方使用,从而让卖方在继续使用资产的同时,也能通过出售回收资金。
Ví dụ
Ví dụ
