Bản dịch của từ Lease-leaseback trong tiếng Việt
Lease-leaseback
Noun [U/C]

Lease-leaseback (Noun)
lˈizəlsˌeɪkəbəl
lˈizəlsˌeɪkəbəl
01
Một thỏa thuận tài chính trong đó một bên bán một tài sản và sau đó cho bên mua thuê lại, cho phép bên bán tiếp tục sử dụng tài sản đồng thời thu hồi thanh khoản từ việc bán.
A financial arrangement in which one party sells an asset and then leases it back from the buyer, allowing the seller to continue using the asset while gaining liquidity from the sale.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Lease-leaseback
Không có idiom phù hợp