Anh - Việt

Bản dịch của từ Leeches trong tiếng Việt

leeches

VerbNoun

leeches (Verb)

/lˈiːtʃɪz/
/ˈɫitʃɪz/
AI

Nghĩa 01

Một loại giun nhỏ màu xanh lá cây hoặc nâu phân đốt sống ở vùng nước ngọt và hút máu các loài động vật khác

To attach oneself to someone or something persistently and to draw benefit at the expense of the other

Ví dụ
Một người có ảnh hưởng luôn bám lấy những người bạn giàu để được du lịch miễn phí.One influencer leeches onto wealthy friends for free trips.
Mia không bao giờ bám lấy bạn học để có thêm người theo dõi.Mia never leeches onto classmates to gain followers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một người khó chịu hoặc tham lam cố gắng lấy thứ gì đó từ người khác mà không cho lại bất cứ thứ gì

of a leech To suck blood from a host

Ví dụ
Tại các phòng khám nông thôn, mỗi con đỉa hút máu bệnh nhân trong lúc điều trị.In rural clinics, each leech leeches blood from patients during treatment.
Một con đỉa y tế không bao giờ hút máu bệnh nhân khỏe mạnh.A medical leech never leeches blood from healthy patients.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

leeches (Noun)

/lˈiːtʃɪz/
/ˈɫitʃɪz/
AI

Nghĩa 01

Một người khó chịu hoặc tham lam cố gắng lấy thứ gì đó từ người khác mà không cho lại bất cứ thứ gì

An unpleasant or greedy person who tries to get something from others without giving anything in return

Ví dụ
Trong dự án từ thiện năm 2024 của Mai, hai kẻ ăn bám nhận tiền mà không giúp đỡ.At Mai's 2024 charity project, two leeches took donations without helping.
Nhóm học của Linh không mời ba kẻ ăn bám chưa bao giờ chia sẻ nghiên cứu.Linh's study group did not invite three leeches who never shared research.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một loại giun nhỏ màu xanh lá cây hoặc nâu phân đốt sống ở vùng nước ngọt và hút máu các loài động vật khác

A small green or brown segmented worm that lives in freshwater and sucks blood from other animals

Ví dụ
Ở vùng nông thôn Campuchia, đỉa hút máu người đi bộ gần các ao cộng đồng.In rural Cambodia, leeches suck blood from hikers near community ponds.
Khảo sát của Maya cho thấy đỉa là giun nước ngọt, không phải côn trùng.Maya's survey showed leeches are freshwater worms, not insects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh