Bản dịch của từ Lobby trong tiếng Việt

Lobby

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lobby(Noun)

lˈɑbi
lˈɑbi
01

(ở Anh) bất kỳ hội trường lớn nào trong Tòa nhà Quốc hội nơi các nghị sĩ có thể gặp gỡ các thành viên của công chúng.

(in the UK) any of several large halls in the Houses of Parliament in which MPs may meet members of the public.

Ví dụ
02

Phòng cung cấp không gian mà trong đó có một hoặc nhiều phòng hoặc hành lang khác dẫn vào, thường là phòng gần lối vào của tòa nhà công cộng.

A room providing a space out of which one or more other rooms or corridors lead, typically one near the entrance of a public building.

Ví dụ
03

Một nhóm người tìm cách gây ảnh hưởng đến các nhà lập pháp về một vấn đề cụ thể.

A group of people seeking to influence legislators on a particular issue.

lobby
Ví dụ

Dạng danh từ của Lobby (Noun)

SingularPlural

Lobby

Lobbies

Lobby(Verb)

lˈɑbi
lˈɑbi
01

Tìm cách gây ảnh hưởng (một nhà lập pháp) về một vấn đề.

Seek to influence (a legislator) on an issue.

Ví dụ

Dạng động từ của Lobby (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Lobby

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Lobbied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Lobbied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Lobbies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Lobbying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ