Bản dịch của từ Lowborn trong tiếng Việt

Lowborn

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lowborn(Adjective)

lˈoʊbˈɔɹn
lˈoʊbˈɑɹn
01

Có xuất thân thấp kém; sinh ra trong gia đình hèn kém hoặc có hành vi, thái độ thô tục, bình dân (không lịch sự, kém tao nhã).

Of humble birth or origins common or vulgar in manner or conduct.

Ví dụ
02

Chỉ người có dòng dõi, xuất thân hoặc địa vị xã hội thấp hơn; người thường (không phải quý tộc).

Of inferior birth or social status commoner.

Ví dụ
03

Có nguồn gốc xuất thân thấp kém, không thuộc tầng lớp quý tộc hoặc gia đình giàu có; sinh ra trong hoàn cảnh khiêm tốn.

Of humble birth or origins not noble.

Ví dụ
04

Chỉ người có xuất thân thấp kém, sinh ra trong tầng lớp xã hội hạ thấp về địa vị hoặc danh giá.

Of humble birth or rank.

Ví dụ
05

Chỉ người sinh ra trong gia đình không có địa vị cao, xuất thân hèn kém; là người bình dân, thường dân.

Of humble birth or origins commoner.

Ví dụ
06

Có xuất thân hèn kém, gốc gác thấp kém hoặc thuộc tầng lớp bình dân, không có địa vị cao trong xã hội.

Characterized by a humble or common origin.

Ví dụ
07

Có xuất thân thấp hoặc địa vị xã hội thấp, không thuộc tầng lớp quý tộc hay thượng lưu.

Of low birth or social status not belonging to the nobility or upper classes.

Ví dụ
08

Sinh ra trong một gia đình có địa vị thấp trong xã hội; xuất thân hèn kém.

Born into a family of low status.

Ví dụ
09

Chỉ người sinh ra trong tầng lớp thấp kém, thường bị coi là thô lỗ hoặc kém giáo dục; mang nghĩa khinh miệt về xuất thân bình dân hoặc không có địa vị xã hội.

Common or unrefined.

Ví dụ
10

Chỉ người có địa vị xã hội thấp; xuất thân từ tầng lớp thấp kém trong xã hội.

Of low social status or rank.

Ví dụ
11

Sinh ra trong tầng lớp xã hội thấp hơn; có xuất thân hèn kém, không thuộc giai cấp thượng lưu.

Born to a lower social class.

Ví dụ
12

Có xuất thân thấp kém hoặc gia cảnh nghèo, không thuộc tầng lớp quý tộc/giới thượng lưu.

Of low or humble birth.

Ví dụ
13

Có nguồn gốc thấp kém, xuất thân nghèo hèn hoặc không thuộc tầng lớp thượng lưu.

Of humble origins.

Ví dụ
14

Sinh ra có địa vị xã hội thấp; xuất thân từ gia đình nghèo hoặc tầng lớp hạ thấp trong xã hội.

Born of low social status.

Ví dụ
15

Chỉ người không thuộc tầng lớp quý tộc, không giàu có hoặc không có địa vị cao trong xã hội; xuất thân thấp kém, bình dân.

Not from aristocracy or wealthy backgrounds.

Ví dụ

Lowborn(Noun)

lˈoʊbˈɔɹn
lˈoʊbˈɑɹn
01

Một người sinh ra trong gia đình bình dân, có xuất thân thấp kém về địa vị xã hội (người thường, không phải quý tộc).

A person of humble birth or origins a commoner.

Ví dụ
02

Người có xuất thân thấp kém hoặc địa vị xã hội thấp hơn những người khác.

A person of inferior birth or social status.

Ví dụ
03

Người có địa vị xã hội hoặc kinh tế thấp; người thuộc tầng lớp hạ lưu, không có học thức hoặc giàu có trong xã hội.

A person of low social or economic status.

Ví dụ
04

Một người thuộc tầng lớp thấp trong xã hội; người có xuất thân nghèo hoặc địa vị xã hội thấp.

A member of the lower classes.

Ví dụ
05

Người có địa vị xã hội thấp; người thuộc tầng lớp hạ lưu, không có danh giá hay quyền thế trong xã hội.

A person of low social status.

Ví dụ
06

Người sinh ra trong tầng lớp thấp hơn trong xã hội; người thuộc gia đình nghèo hoặc địa vị thấp.

An individual born into a lower class.

Ví dụ
07

Một người có xuất thân thấp kém, sinh ra trong gia đình nghèo hoặc có địa vị xã hội thấp.

A person of low birth or humble origins.

Ví dụ
08

Người thuộc tầng lớp thường dân hoặc tầng lớp thấp trong xã hội; không phải quý tộc hoặc người quyền quý.

A person belonging to a class of commoners or lower classes.

Ví dụ
09

Người sinh ra trong tầng lớp thấp hơn xã hội; người có xuất thân hạ tiện hoặc thuộc tầng lớp lao động, thường bị xem là có địa vị thấp.

Someone born into a lower class.

Ví dụ
10

Một người xuất thân nghèo khổ, có gốc gác thấp kém hoặc đến từ hoàn cảnh khiêm tốn.

An individual from humble beginnings.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh