Anh - Việt

Bản dịch của từ Mattered trong tiếng Việt

mattered

Verb

mattered (Verb)

/mˈætɚd/
/mˈætɚd/
AI

Nghĩa 01

Có tác động hoặc ảnh hưởng; quan trọng, có liên quan đến tình huống hoặc kết quả.

To have an effect or influence to be relevant.

Ví dụ
Hỗ trợ cộng đồng đã có ảnh hưởng trong nỗ lực cứu trợ lũ lụt năm 2022.Community support mattered during the flood relief efforts in 2022.
Mạng xã hội không có ảnh hưởng với thế hệ lớn tuổi trong khảo sát gần đây.Social media didn't matter for older generations in the recent survey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có tầm quan trọng; đáng kể; là điều quan trọng đối với ai đó hoặc việc gì đó.

To be of importance or significance.

Ví dụ
Sự hỗ trợ của cộng đồng rất quan trọng trong trận lũ ở Houston mùa hè trước.Community support mattered during the flood in Houston last summer.
Mạng xã hội không quan trọng với nhiều người lớn tuổi trong khảo sát.Social media didn't matter for many older adults in the survey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của mattered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

matter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

mattered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

mattered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

matters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

mattering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh