Bản dịch của từ Merchant tailor trong tiếng Việt

Merchant tailor

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Merchant tailor (Noun)

mˌɛɹkəntˈɪlɚi
mˌɛɹkəntˈɪlɚi
01

Một thợ may hoạt động không chỉ may quần áo mà còn mua vải để sản xuất hàng may mặc. Trong lịch sử nước Anh, 'Merchant Taylor' còn chỉ thành viên của Hội Thợ May Thương Gia (Worshipful Company of Merchant Taylors).

A tailor whose business includes buying cloth as well as manufacturing garments. Hence (usually in form Merchant Taylor): a member of the Worshipful Company of Merchant Taylors.

Ví dụ
02

Chỉ người từng được đào tạo ở trường Merchant Taylors (một trường nổi tiếng ở Luân Đôn, thành lập năm 1561). Ở Anh dùng dưới dạng ‘Merchant Taylor’ hoặc ‘Old Merchant Taylor’ để chỉ cựu học sinh của trường này.

British. In form Merchant Taylor. A person educated at a Merchant Taylors' school, specifically the one (still in existence) founded in London in 1561. Also (occasionally) "Merchant Taylor man". Now usually "Old Merchant Taylor".

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh