Bản dịch của từ Mind to mind trong tiếng Việt

Mind to mind

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mind to mind(Noun)

mˈaɪnd tˈuː mˈaɪnd
ˈmaɪnd ˈtoʊ ˈmaɪnd
01

Các chức năng tâm thần của một người bao gồm trí nhớ, ý thức và nhận thức.

A person’s mental faculties memory consciousness and perception

一个人的思维能力、记忆、意识和感知

Ví dụ
02

Yếu tố trong con người giúp họ nhận thức về thế giới và trải nghiệm của bản thân, để suy nghĩ và cảm nhận.

The element of a person that enables them to be aware of the world and their experiences to think and to feel

个人的因素让他们能够认识世界、体验自己,从而进行思考和感受。

Ví dụ
03

Một cách suy nghĩ đặc trưng hoặc một đặc điểm của trí thông minh của một người.

A particular way of thinking or a characteristic of a person’s intelligence

这是一个人的智力特点或某个特质的典型思维方式。

Ví dụ

Mind to mind(Phrase)

mˈaɪnd tˈuː mˈaɪnd
ˈmaɪnd ˈtoʊ ˈmaɪnd
01

Yếu tố trong con người cho phép họ nhận thức về thế giới và những trải nghiệm của mình, để suy nghĩ và cảm nhận.

To consider or think of something

Ví dụ
02

Một cách suy nghĩ đặc trưng hoặc một đặc điểm trong trí thông minh của một người.

To pay attention to or be mindful of a task or responsibility

Ví dụ
03

Năng lực tinh thần của con người bao gồm trí nhớ, ý thức và nhận thức.

To be heedful or considerate of someone or something

Ví dụ