Bản dịch của từ Mind to mind trong tiếng Việt
Mind to mind
Noun [U/C] Phrase

Mind to mind(Noun)
mˈaɪnd tˈuː mˈaɪnd
ˈmaɪnd ˈtoʊ ˈmaɪnd
01
Các chức năng tâm thần của một người bao gồm trí nhớ, ý thức và nhận thức.
A person’s mental faculties memory consciousness and perception
一个人的思维能力、记忆、意识和感知
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cách suy nghĩ đặc trưng hoặc một đặc điểm của trí thông minh của một người.
A particular way of thinking or a characteristic of a person’s intelligence
这是一个人的智力特点或某个特质的典型思维方式。
Ví dụ
Mind to mind(Phrase)
mˈaɪnd tˈuː mˈaɪnd
ˈmaɪnd ˈtoʊ ˈmaɪnd
Ví dụ
02
Một cách suy nghĩ đặc trưng hoặc một đặc điểm trong trí thông minh của một người.
To pay attention to or be mindful of a task or responsibility
Ví dụ
03
Năng lực tinh thần của con người bao gồm trí nhớ, ý thức và nhận thức.
To be heedful or considerate of someone or something
Ví dụ
