Bản dịch của từ Minimum due trong tiếng Việt

Minimum due

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minimum due(Noun)

mˈɪnɪməm djˈuː
ˈmɪnɪməm ˈdu
01

Nhiệt độ tối thiểu là nhiệt độ thấp nhất có thể được ghi nhận.

A minimum temperature is the lowest temperature that can be recorded

Ví dụ
02

Mức lương tối thiểu là mức đãi ngộ thấp nhất mà các nhà tuyển dụng có thể trả cho người lao động theo luật.

A minimum wage is the lowest remuneration that employers can legally pay their workers

Ví dụ
03

Số lượng tối thiểu hoặc nhỏ nhất có thể đạt được hoặc yêu cầu.

The least or smallest amount or quantity possible attainable or required

Ví dụ

Minimum due(Phrase)

mˈɪnɪməm djˈuː
ˈmɪnɪməm ˈdu
01

Mức lương tối thiểu là mức thù lao thấp nhất mà các nhà tuyển dụng có thể hợp pháp trả cho công nhân.

A term often used in finance to indicate the least amount required at a certain time

Ví dụ
02

Số lượng tối thiểu hoặc nhỏ nhất có thể đạt được hoặc cần thiết.

Referring to the smallest amount of a debt or payment due

Ví dụ
03

Nhiệt độ tối thiểu là nhiệt độ thấp nhất có thể được ghi nhận.

Used to describe the least amount of notice or advance payment needed

Ví dụ