Bản dịch của từ Minimum due trong tiếng Việt
Minimum due
Noun [U/C] Phrase

Minimum due(Noun)
mˈɪnɪməm djˈuː
ˈmɪnɪməm ˈdu
01
Nhiệt độ tối thiểu là nhiệt độ thấp nhất có thể được ghi nhận.
A minimum temperature is the lowest temperature that can be recorded
Ví dụ
02
Mức lương tối thiểu là mức đãi ngộ thấp nhất mà các nhà tuyển dụng có thể trả cho người lao động theo luật.
A minimum wage is the lowest remuneration that employers can legally pay their workers
Ví dụ
Minimum due(Phrase)
mˈɪnɪməm djˈuː
ˈmɪnɪməm ˈdu
Ví dụ
Ví dụ
