Bản dịch của từ Misfire trong tiếng Việt

Misfire

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Misfire(Verb)

mˈɪsfaɪə
ˈmɪsˌfaɪɝ
01

Không đạt được kết quả mong muốn, đi sai hướng.

To fail to achieve the intended result to go wrong

Ví dụ
02

Không hoàn thành nhiệm vụ hoặc không hoạt động đúng cách.

To fail to discharge or operate properly

Ví dụ
03

Sự thất bại trong việc một điều gì đó không hoạt động như mong đợi.

To misfire in terms of something not working as expected

Ví dụ

Misfire(Noun)

mˈɪsfaɪə
ˈmɪsˌfaɪɝ
01

Không thực hiện hoặc vận hành đúng cách

A failure in the functioning of an engine or explosive

Ví dụ
02

Để xảy ra sự cố khi một cái gì đó không hoạt động như mong đợi.

A discharge or release of something like a bullet or spark that did not happen correctly or as planned

Ví dụ
03

Không đạt được kết quả mong muốn, mọi thứ đi chệch hướng.

An instance of something failing to perform as expected

Ví dụ