Bản dịch của từ Mrs. trong tiếng Việt

Mrs.

Noun [U/C] Pronoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mrs.(Noun)

mˈɪsɪz
mˈɪsɪz
01

Danh xưng lịch sự đặt trước tên của người phụ nữ đã kết hôn (tương đương "bà" trong tiếng Việt).

Title of courtesy prefixed to the name of a married woman.

Ví dụ
02

Danh xưng dùng trước họ hoặc tên đầy đủ của một phụ nữ đã kết hôn (tương đương 'Bà' trong tiếng Việt).

Used before a married womans surname or full name as a title.

Ví dụ
03

Một cách xưng hô tôn trọng dành cho phụ nữ, thường dùng cho phụ nữ đã kết hôn hoặc có địa vị cao hơn; tương đương 'bà' trong tiếng Việt.

A term of respect for a woman typically of higher status.

Ví dụ
04

Danh xưng dùng trước họ hoặc tên đầy đủ của một phụ nữ đã kết hôn (tương đương 'bà').

A title used before the surname or full name of a married woman.

Ví dụ
05

Viết tắt của từ 'mistress' trong tiếng Anh, thường chỉ người phụ nữ là người tình ngoài hôn nhân hoặc người đàn bà có mối quan hệ tình cảm/chung sống với đàn ông đã có gia đình.

An abbreviation for mistress.

Ví dụ
06

Danh xưng dùng trước tên một người phụ nữ đã kết hôn, hoặc dùng thay tên khi không biết hoặc không cần nêu tên bà ấy.

A title used in place of the name of a woman when it is either unknown or irrelevant to the context.

Ví dụ
07

Tiếng xưng hô dùng trước tên một người phụ nữ đã kết hôn (tương đương ông xã với phụ nữ); thường viết tắt là “Mrs.”

Used in the address to a woman who is married.

Ví dụ
08

Danh xưng dùng để chỉ một phụ nữ đã kết hôn; thường đặt trước họ hoặc tên (ví dụ: Mrs. Smith) để thể hiện tình trạng hôn nhân và lịch sự.

A married woman.

Ví dụ
09

Một cách gọi lịch sự dành cho phụ nữ đã kết hôn, thường dùng trong bối cảnh trang trọng hoặc lịch sự.

A term of respect for a woman typically in formal contexts.

Ví dụ
10

Viết tắt của “mistress” (vốn dùng trong quá khứ) để chỉ một phụ nữ có quyền lực hoặc người đứng đầu gia đình/điều hành một hộ gia đình.

An abbreviation for mistress formerly used to denote a woman of authority or the head of a household.

Ví dụ

Mrs.(Pronoun)

01

Một cách xưng hô lịch sự dùng trước họ tên hoặc họ của một người phụ nữ đã kết hôn (tương đương “Bà” trong tiếng Việt).

A polite form of address for a married woman.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ