Bản dịch của từ Mystery shopping trong tiếng Việt
Mystery shopping

Mystery shopping(Noun)
Một kỹ thuật nghiên cứu thị trường được sử dụng để đo lường chất lượng dịch vụ hoặc sự tuân thủ quy định bằng cách giả vờ là một khách hàng.
A marketing research technique used to measure the quality of service or compliance with regulations by posing as a customer.
神秘顾客调查 - 一种市场调研技术,通过扮演普通顾客来衡量服务质量或合规性
Hành động đánh giá trải nghiệm khách hàng bằng cách đến một cửa hàng hoặc sử dụng dịch vụ mà không tiết lộ mục đích của chuyến thăm.
The act of evaluating the customer experience by visiting a store or using a service without revealing the purpose of the visit.
神秘顾客服务 - 以不透露目的的方式,实地考察商店或使用服务,从而评估客户体验的行为
Một công cụ cho các doanh nghiệp để thu thập thông tin về dịch vụ khách hàng, quản lý sản phẩm và trải nghiệm tổng thể của khách hàng.
A tool for businesses to gain insights into customer service, product management, and overall customer experience.
神秘顾客调查 - 一种商业工具,用于获取关于客户服务、产品管理和整体客户体验的洞察力
