Bản dịch của từ Nest trong tiếng Việt
Nest
NounVerb

Nest (Noun)
nˈɛst
nˈɛst
01
Nơi tụ tập hoặc chứa đầy những người, hoạt động hoặc thứ gì đó không mong muốn, thường mang ý tiêu cực (ví dụ: ổ tội phạm, ổ tham nhũng).
A place filled with undesirable people, activities, or things.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nest (Verb)
nˈɛst
nˈɛst
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
