Bản dịch của từ Nest trong tiếng Việt

Nest

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nest(Noun)

nˈɛst
nˈɛst
01

Nơi tụ tập hoặc chứa đầy những người, hoạt động hoặc thứ gì đó không mong muốn, thường mang ý tiêu cực (ví dụ: ổ tội phạm, ổ tham nhũng).

A place filled with undesirable people, activities, or things.

充满不良事物的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một bộ các vật cùng loại có kích cỡ chênh lệch, được làm để các cái nhỏ hơn có thể xếp vừa vào cái lớn hơn để cất giữ.

A set of similar objects of graduated sizes, made so that each smaller one fits into the next in size for storage.

一套大小不同的物品,可以相互嵌套存放。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một nơi hoặc kết cấu do chim làm hoặc chọn để đẻ trứng và che chở cho chim non, thường bằng cỏ, cành cây, lông vũ hoặc bùn.

A structure or place made or chosen by a bird for laying eggs and sheltering its young.

鸟巢

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Nest (Noun)

SingularPlural

Nest

Nests

Nest(Verb)

nˈɛst
nˈɛst
01

(đối với chim hoặc động vật khác) làm tổ hoặc sống/trú trong tổ; xây tổ để đẻ trứng hoặc nuôi con.

(of a bird or other animal) use or build a nest.

筑巢(鸟类或其他动物的活动)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đặt hoặc sắp xếp một vật (hoặc nhiều vật) vào bên trong một vật lớn hơn sao cho vừa khít hoặc gọn gàng.

Fit (an object or objects) inside a larger one.

将物体放入更大的物体内

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Nest (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Nest

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Nested

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Nested

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Nests

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Nesting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ