Bản dịch của từ On-off relationship trong tiếng Việt
On-off relationship
Noun [U/C]

On-off relationship(Noun)
ˈɒnɒf rɪlˈeɪʃənʃˌɪp
ˈɑˈnɔf rɪˈɫeɪʃənˌʃɪp
Ví dụ
Ví dụ
03
Một mối quan hệ lãng mạn không ổn định, được đánh dấu bằng những khoảng thời gian xa cách và gần gũi về mặt cảm xúc.
A romantic relationship that is inconsistent marked by periods of emotional distance and closeness
Ví dụ
04
Một mối quan hệ được đánh dấu bởi sự không ổn định và thiếu nhất quán trong kết nối cảm xúc.
A relationship marked by instability and inconsistency in emotional connection
Ví dụ
Ví dụ
