Bản dịch của từ Participant loss trong tiếng Việt

Participant loss

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Participant loss(Noun)

pɑːtˈɪsɪpənt lˈɒs
pɑrˈtɪsəpənt ˈɫɔs
01

Trong bối cảnh pháp lý, một người tham gia vào tranh chấp hoặc vụ kiện

In a legal context a person involved in a dispute or case

Ví dụ
02

Trong nghiên cứu, một cá nhân đóng góp dữ liệu hoặc thông tin cho một cuộc nghiên cứu.

In research an individual who contributes data or information to a study

Ví dụ
03

Một người tham gia vào một hoạt động hoặc sự kiện nào đó.

A person who takes part in something such as an event or activity

Ví dụ

Participant loss(Noun Countable)

pɑːtˈɪsɪpənt lˈɒs
pɑrˈtɪsəpənt ˈɫɔs
01

Trong bối cảnh pháp lý, một người tham gia vào một tranh chấp hoặc vụ việc.

Loss incurred by participants in an economic or competitive context

Ví dụ
02

Trong nghiên cứu, một cá nhân đóng góp dữ liệu hoặc thông tin cho một nghiên cứu.

The instance of participants failing to achieve a goal or result

Ví dụ
03

Một người tham gia vào một hoạt động hoặc sự kiện nào đó.

A situation where a participant is unable to continue or has left an event or study

Ví dụ