Anh - Việt

Bản dịch của từ Patents trong tiếng Việt

patents

NounVerb

patents (Noun)

/pˈætnts/
/pˈætnts/
AI

Nghĩa 01 · Quyền độc quyền đối với một phát minh hoặc một quy trình.

Quyền độc quyền đối với một phát minh hoặc một quy trình.

The exclusive rights to an invention or a process

Ví dụ
Các bằng sáng chế của Tesla bảo vệ thiết kế ô tô điện trong các cuộc thảo luận chính sách xã hội toàn cầu.Tesla's patents protect its electric-car designs in global social policy debates.
Những bằng sáng chế này không bao gồm phần mềm mạng xã hội không liên quan.These patents do not cover unrelated social media software.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một tài liệu cấp quyền này.

Một tài liệu cấp quyền này.

A document granting this right

Ví dụ
Năm 2022, Maya nhận được bằng sáng chế cho máy lọc nước giá rẻ.In 2022, Maya received patents for her low-cost water filter.
Báo cáo xã hội năm 2023 không đề cập đến bằng sáng chế cho các phát minh cộng đồng.The 2023 social report did not mention patents for community inventions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · giấy chứng nhận do chính phủ cấp, trao độc quyền chế tạo, sử dụng hoặc bán một phát minh trong một thời hạn nhất định

giấy chứng nhận do chính phủ cấp, trao độc quyền chế tạo, sử dụng hoặc bán một phát minh trong một thời hạn nhất định

A government authority or license conferring a right or title for a set period especially the sole right to make use or sell some invention

Ví dụ
Năm 2023, Maya nhận được bằng sáng chế cho các bộ lọc nước giá rẻ dùng ở trường học nông thôn.In 2023, Maya received patents for low-cost water filters in rural schools.
Nigeria đã không cấp bằng sáng chế cho ứng dụng y tế công cộng miễn phí của Aisha.Nigeria did not grant patents for Aisha's free public-health app.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

patents (Verb)

/pˈætnts/
/pˈætnts/
AI

Nghĩa 01 · Để xin cấp bằng sáng chế cho một phát minh.

Để xin cấp bằng sáng chế cho một phát minh.

To obtain a patent for an invention

Ví dụ
Maya đăng ký sáng chế cho bộ lọc nước giá rẻ để giúp các gia đình nghèo.Maya patents her low-cost water filter to help poor families.
Omar không bao giờ đăng ký sáng chế cho bếp năng lượng mặt trời vì lệ phí cao.Omar never patents his solar cooker because fees are high.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh