Anh - Việt
patents
NounVerb
patents (Noun)
/pˈætnts/
/pˈætnts/
AI
Ví dụ
Các bằng sáng chế của Tesla bảo vệ thiết kế ô tô điện trong các cuộc thảo luận chính sách xã hội toàn cầu.Tesla's patents protect its electric-car designs in global social policy debates.
Những bằng sáng chế này không bao gồm phần mềm mạng xã hội không liên quan.These patents do not cover unrelated social media software.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2022, Maya nhận được bằng sáng chế cho máy lọc nước giá rẻ.In 2022, Maya received patents for her low-cost water filter.
Báo cáo xã hội năm 2023 không đề cập đến bằng sáng chế cho các phát minh cộng đồng.The 2023 social report did not mention patents for community inventions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · giấy chứng nhận do chính phủ cấp, trao độc quyền chế tạo, sử dụng hoặc bán một phát minh trong một thời hạn nhất định
giấy chứng nhận do chính phủ cấp, trao độc quyền chế tạo, sử dụng hoặc bán một phát minh trong một thời hạn nhất định
A government authority or license conferring a right or title for a set period especially the sole right to make use or sell some invention
Ví dụ
Năm 2023, Maya nhận được bằng sáng chế cho các bộ lọc nước giá rẻ dùng ở trường học nông thôn.In 2023, Maya received patents for low-cost water filters in rural schools.
Nigeria đã không cấp bằng sáng chế cho ứng dụng y tế công cộng miễn phí của Aisha.Nigeria did not grant patents for Aisha's free public-health app.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
patents (Verb)
/pˈætnts/
/pˈætnts/
AI
Ví dụ
Maya đăng ký sáng chế cho bộ lọc nước giá rẻ để giúp các gia đình nghèo.Maya patents her low-cost water filter to help poor families.
Omar không bao giờ đăng ký sáng chế cho bếp năng lượng mặt trời vì lệ phí cao.Omar never patents his solar cooker because fees are high.
Từ tiếng Việt gần nghĩa